огла́ска
Dấu sắc trên огла́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огла́ска nghĩa là sự đồn đại, loan báo.
Nghĩa của огла́ска
Danh từ
- Sự đồn đại, loan báo, loan truyền, phao, đồn.
- де́ло получи́ло широ́кую огла́скуsự việc đã đồn đại xa gần
- предава́ть что́-л. огла́скеđồn đại (loan truyền, phao, đồn) cái gì
Biến cách của огла́ска (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | огла́ска |
| Sinh cách кого? чего? | огла́ски |
| Tặng cách кому? чему? | огла́ске |
| Đối cách кого? что? | огла́ску |
| Công cụ cách кем? чем? | огла́ской |
| Giới cách о ком? о чём? | огла́ске |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
огласка nghĩa là gì?
огласка (danh từ) nghĩa là sự đồn đại, loan báo.
огласка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огла́ска (phiên âm Latinh ogláska, IPA [ɐˈɡɫaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.