TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овёс

giống đựcbất động vật
ovjós[ɐˈvʲɵs] giọng máy của trình duyệt

овёс nghĩa là lúa kiều mạch.

Nghĩa của овёс

Danh từ

  1. Lúa kiều mạch (Avena).

Biến cách của овёс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?овёсовсы́
Sinh cách кого? чего?овса́овсо́в
Tặng cách кому? чему?овсу́овса́м
Đối cách кого? что?овёсовсы́
Công cụ cách кем? чем?овсо́мовса́ми
Giới cách о ком? о чём?овсе́овса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

овёс nghĩa là gì?

овёс (danh từ) nghĩa là lúa kiều mạch.

овёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овёс (phiên âm Latinh ovjós, IPA [ɐˈvʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.