овёс
giống đựcbất động vật
ovjós[ɐˈvʲɵs]
giọng máy của trình duyệt
овёс nghĩa là lúa kiều mạch.
Nghĩa của овёс
Danh từ
- Lúa kiều mạch (Avena).
Biến cách của овёс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овёс | овсы́ |
| Sinh cách кого? чего? | овса́ | овсо́в |
| Tặng cách кому? чему? | овсу́ | овса́м |
| Đối cách кого? что? | овёс | овсы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | овсо́м | овса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | овсе́ | овса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
овёс nghĩa là gì?
овёс (danh từ) nghĩa là lúa kiều mạch.
овёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овёс (phiên âm Latinh ovjós, IPA [ɐˈvʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.