TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огляде́ть

thể hoàn thành
ogljadétʹ[ɐɡlʲɪˈdʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огляде́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огляде́ть nghĩa là nhìn quanh.

Nghĩa của огляде́ть

Thể hoàn thành của огля́дывать.

Động từ

  1. Nhìn quanh, nhìn khắpm đưa mắt nhìn.

Cặp thể của огляде́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ огляде́ть

NgôiTương lai
яогляжу́
тыогляди́шь
он / она́ / оно́огляди́т
мыогляди́м
выогляди́те
они́оглядя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)огляде́л
Giống cái (она́)огляде́ла
Giống trung (оно́)огляде́ло
Số nhiều (они́)огляде́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)огляди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)огляди́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với огляде́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

оглядеть nghĩa là gì?

оглядеть (động từ) nghĩa là nhìn quanh.

оглядеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огляде́ть (phiên âm Latinh ogljadétʹ, IPA [ɐɡlʲɪˈdʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.