огнемёт
giống đựcbất động vật
ognemjót[ɐɡnʲɪˈmʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
огнемёт nghĩa là khẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa.
Nghĩa của огнемёт
Danh từ
- Khẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa, hỏa hổ.
Biến cách của огнемёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огнемёт | огнемёты |
| Sinh cách кого? чего? | огнемёта | огнемётов |
| Tặng cách кому? чему? | огнемёту | огнемётам |
| Đối cách кого? что? | огнемёт | огнемёты |
| Công cụ cách кем? чем? | огнемётом | огнемётами |
| Giới cách о ком? о чём? | огнемёте | огнемётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
огнемёт nghĩa là gì?
огнемёт (danh từ) nghĩa là khẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa.
огнемёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огнемёт (phiên âm Latinh ognemjót, IPA [ɐɡnʲɪˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.