TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огнемёт

giống đựcbất động vật
ognemjót[ɐɡnʲɪˈmʲɵt] giọng máy của trình duyệt

огнемёт nghĩa là khẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa.

Nghĩa của огнемёт

Danh từ

  1. Khẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa, hỏa hổ.

Biến cách của огнемёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?огнемётогнемёты
Sinh cách кого? чего?огнемётаогнемётов
Tặng cách кому? чему?огнемётуогнемётам
Đối cách кого? что?огнемётогнемёты
Công cụ cách кем? чем?огнемётомогнемётами
Giới cách о ком? о чём?огнемётеогнемётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

огнемёт nghĩa là gì?

огнемёт (danh từ) nghĩa là khẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa.

огнемёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огнемёт (phiên âm Latinh ognemjót, IPA [ɐɡnʲɪˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.