TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огнеопа́сный

ogneopásnyj[ɐɡnʲɪɐˈpasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огнеопа́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огнеопа́сный nghĩa là dễ cháy, dễ bắt lửa.

Nghĩa của огнеопа́сный

Tính từ

  1. Dễ cháy, dễ bắt lửa, kỵ lửa.

Biến cách của огнеопа́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchогнеопа́сныйогнеопа́сноеогнеопа́снаяогнеопа́сные
Sinh cáchогнеопа́сногоогнеопа́сногоогнеопа́снойогнеопа́сных
Tặng cáchогнеопа́сномуогнеопа́сномуогнеопа́снойогнеопа́сным
Đối cáchогнеопа́сный / огнеопа́сногоогнеопа́сноеогнеопа́снуюогнеопа́сные / огнеопа́сных
Công cụ cáchогнеопа́снымогнеопа́снымогнеопа́снойогнеопа́сными
Giới cáchогнеопа́сномогнеопа́сномогнеопа́снойогнеопа́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

огнеопасный nghĩa là gì?

огнеопасный (tính từ) nghĩa là dễ cháy, dễ bắt lửa.

огнеопасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огнеопа́сный (phiên âm Latinh ogneopásnyj, IPA [ɐɡnʲɪɐˈpasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.