огнеопа́сный
Dấu sắc trên огнеопа́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огнеопа́сный nghĩa là dễ cháy, dễ bắt lửa.
Nghĩa của огнеопа́сный
Tính từ
- Dễ cháy, dễ bắt lửa, kỵ lửa.
Biến cách của огнеопа́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огнеопа́сный | огнеопа́сное | огнеопа́сная | огнеопа́сные |
| Sinh cách | огнеопа́сного | огнеопа́сного | огнеопа́сной | огнеопа́сных |
| Tặng cách | огнеопа́сному | огнеопа́сному | огнеопа́сной | огнеопа́сным |
| Đối cách | огнеопа́сный / огнеопа́сного | огнеопа́сное | огнеопа́сную | огнеопа́сные / огнеопа́сных |
| Công cụ cách | огнеопа́сным | огнеопа́сным | огнеопа́сной | огнеопа́сными |
| Giới cách | огнеопа́сном | огнеопа́сном | огнеопа́сной | огнеопа́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
огнеопасный nghĩa là gì?
огнеопасный (tính từ) nghĩa là dễ cháy, dễ bắt lửa.
огнеопасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огнеопа́сный (phiên âm Latinh ogneopásnyj, IPA [ɐɡnʲɪɐˈpasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.