огнетуши́тель
Dấu sắc trên огнетуши́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огнетуши́тель nghĩa là cái bình chữa cháy, bình cứu hỏa.
Nghĩa của огнетуши́тель
Danh từ
- Cái bình chữa cháy, bình cứu hỏa, bình dập lửa.
Biến cách của огнетуши́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огнетуши́тель | огнетуши́тели |
| Sinh cách кого? чего? | огнетуши́теля | огнетуши́телей |
| Tặng cách кому? чему? | огнетуши́телю | огнетуши́телям |
| Đối cách кого? что? | огнетуши́тель | огнетуши́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | огнетуши́телем | огнетуши́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | огнетуши́теле | огнетуши́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
огнетушитель nghĩa là gì?
огнетушитель (danh từ) nghĩa là cái bình chữa cháy, bình cứu hỏa.
огнетушитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огнетуши́тель (phiên âm Latinh ognetušítelʹ, IPA [ɐɡnʲɪtʊˈʂɨtʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.