огово́р
giống đựcbất động vật
ogovór[ɐɡɐˈvor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên огово́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огово́р nghĩa là nói không, nói điêu.
Nghĩa của огово́р
Danh từ
- [Sự, điều] nói không, nói điêu, vu khống, đổ vấy, vu oan, vu cáo.
Biến cách của огово́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огово́р | огово́ры |
| Sinh cách кого? чего? | огово́ра | огово́ров |
| Tặng cách кому? чему? | огово́ру | огово́рам |
| Đối cách кого? что? | огово́р | огово́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | огово́ром | огово́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | огово́ре | огово́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với огово́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оговор nghĩa là gì?
оговор (danh từ) nghĩa là nói không, nói điêu.
оговор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огово́р (phiên âm Latinh ogovór, IPA [ɐɡɐˈvor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.