огоро́д
Dấu sắc trên огоро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огоро́д nghĩa là cái vườn rau.
Nghĩa của огоро́д
Danh từ
- Cái vườn rau.
- броса́ть ка́меншек в чей-л. огоро́дnói bóng nói gió ai, ám chỉ ai
Biến cách của огоро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огоро́д | огоро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | огоро́да | огоро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | огоро́ду | огоро́дам |
| Đối cách кого? что? | огоро́д | огоро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | огоро́дом | огоро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | огоро́де | огоро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với огоро́д
- В огороде растёт лук. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
огород nghĩa là gì?
огород (danh từ) nghĩa là cái vườn rau.
огород đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огоро́д (phiên âm Latinh ogoród, IPA [ɐɡɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.