огонёк
огонёк nghĩa là ngọn lửa nhỏ, ánh sáng, ánh đèn.
Nghĩa của огонёк
Danh từ
- Ngọn lửa nhỏ; (nghĩa bóng) (увлечение, задор) [sự] hào hứng, nhiệt tình, nhiệt huyết.
- свет Ánh sáng, ánh đèn; (nghĩa bóng) (блеск глаз) ánh mắt.
- у него́ в глаза́х зогоре́лись веселые огоньки́đôi mắt anh ta sáng rực vẻ tươi vui
- вечер Tối liên hoan.
- зайти на огонёкtiện đường ghé lại thăm, tiện thể ghé vào chơi
- с огонёкько́мsay sưa, nhiệt tình, hăng say, hăng hái
Biến cách của огонёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огонёк | огоньки́ |
| Sinh cách кого? чего? | огонька́ | огонько́в |
| Tặng cách кому? чему? | огоньку́ | огонька́м |
| Đối cách кого? что? | огонёк | огоньки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | огонько́м | огонька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | огоньке́ | огонька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với огонёк
Đồng nghĩa
Họ từ của огонёк
Câu ví dụ với огонёк
- Вдалеке мы увидели огонёк. Tụi tao đã nhìn thấy ánh sáng ở xa xa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5722115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
огонёк nghĩa là gì?
огонёк (danh từ) nghĩa là ngọn lửa nhỏ, ánh sáng, ánh đèn.
огонёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огонёк (phiên âm Latinh ogonjók, IPA [ɐɡɐˈnʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.