TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огонёк

giống đựcbất động vật
ogonjók[ɐɡɐˈnʲɵk] giọng máy của trình duyệt

огонёк nghĩa là ngọn lửa nhỏ, ánh sáng, ánh đèn.

Nghĩa của огонёк

Danh từ

  1. Ngọn lửa nhỏ; (nghĩa bóng) (увлечение, задор) [sự] hào hứng, nhiệt tình, nhiệt huyết.
  2. свет Ánh sáng, ánh đèn; (nghĩa bóng) (блеск глаз) ánh mắt.
    • у него́ в глаза́х зогоре́лись веселые огоньки́đôi mắt anh ta sáng rực vẻ tươi vui
  3. вечер Tối liên hoan.
    • зайти на огонёкtiện đường ghé lại thăm, tiện thể ghé vào chơi
    • с огонёкько́мsay sưa, nhiệt tình, hăng say, hăng hái

Biến cách của огонёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?огонёкогоньки́
Sinh cách кого? чего?огонька́огонько́в
Tặng cách кому? чему?огоньку́огонька́м
Đối cách кого? что?огонёкогоньки́
Công cụ cách кем? чем?огонько́могонька́ми
Giới cách о ком? о чём?огоньке́огонька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với огонёк

Đồng nghĩa

Họ từ của огонёк

Câu ví dụ với огонёк

  • Вдалеке мы увидели огонёк. Tụi tao đã nhìn thấy ánh sáng ở xa xa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5722115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

огонёк nghĩa là gì?

огонёк (danh từ) nghĩa là ngọn lửa nhỏ, ánh sáng, ánh đèn.

огонёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огонёк (phiên âm Latinh ogonjók, IPA [ɐɡɐˈnʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.