TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огоро́дный

ogoródnyj[ɐɡɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огоро́дный nghĩa là Thuộc về vườn rau.

Nghĩa của огоро́дный

Tính từ

  1. Thuộc về vườn rau.
    • огородный уча́стокvườn rau, mảnh đất trồng rau
    • огоро́дные расте́нияrau đỗ, rau
    • огоро́дное пу́галоbù nhìn giữ dưa

Biến cách của огоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchогоро́дныйогоро́дноеогоро́днаяогоро́дные
Sinh cáchогоро́дногоогоро́дногоогоро́днойогоро́дных
Tặng cáchогоро́дномуогоро́дномуогоро́днойогоро́дным
Đối cáchогоро́дный / огоро́дногоогоро́дноеогоро́днуюогоро́дные / огоро́дных
Công cụ cáchогоро́днымогоро́днымогоро́днойогоро́дными
Giới cáchогоро́дномогоро́дномогоро́днойогоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

огородный nghĩa là gì?

огородный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vườn rau.

огородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огоро́дный (phiên âm Latinh ogoródnyj, IPA [ɐɡɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.