огоро́дный
Dấu sắc trên огоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огоро́дный nghĩa là Thuộc về vườn rau.
Nghĩa của огоро́дный
Tính từ
- Thuộc về vườn rau.
- огородный уча́стокvườn rau, mảnh đất trồng rau
- огоро́дные расте́нияrau đỗ, rau
- огоро́дное пу́галоbù nhìn giữ dưa
Biến cách của огоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огоро́дный | огоро́дное | огоро́дная | огоро́дные |
| Sinh cách | огоро́дного | огоро́дного | огоро́дной | огоро́дных |
| Tặng cách | огоро́дному | огоро́дному | огоро́дной | огоро́дным |
| Đối cách | огоро́дный / огоро́дного | огоро́дное | огоро́дную | огоро́дные / огоро́дных |
| Công cụ cách | огоро́дным | огоро́дным | огоро́дной | огоро́дными |
| Giới cách | огоро́дном | огоро́дном | огоро́дной | огоро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
огородный nghĩa là gì?
огородный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vườn rau.
огородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огоро́дный (phiên âm Latinh ogoródnyj, IPA [ɐɡɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.