огоро́дник
Dấu sắc trên огоро́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огоро́дник nghĩa là người trồng rau.
Nghĩa của огоро́дник
Danh từ
- Người trồng rau.
Biến cách của огоро́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огоро́дник | огоро́дники |
| Sinh cách кого? чего? | огоро́дника | огоро́дников |
| Tặng cách кому? чему? | огоро́днику | огоро́дникам |
| Đối cách кого? что? | огоро́дника | огоро́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | огоро́дником | огоро́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | огоро́днике | огоро́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
огородник nghĩa là gì?
огородник (danh từ) nghĩa là người trồng rau.
огородник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огоро́дник (phiên âm Latinh ogoródnik, IPA [ɐɡɐˈrodʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.