огорче́ние
Dấu sắc trên огорче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огорче́ние nghĩa là buồn rầu, buồn phiền.
Nghĩa của огорче́ние
Danh từ
- [Sự, nỗi] buồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, đau lòng, buồn.
- к моему́ вели́кому огорче́ниюtôi rất tiếc
Biến cách của огорче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огорче́ние | огорче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | огорче́ния | огорче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | огорче́нию | огорче́ниям |
| Đối cách кого? что? | огорче́ние | огорче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | огорче́нием | огорче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | огорче́нии | огорче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
огорчение nghĩa là gì?
огорчение (danh từ) nghĩa là buồn rầu, buồn phiền.
огорчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огорче́ние (phiên âm Latinh ogorčénije, IPA [ɐɡɐrˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.