TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огорчённый

ogorčónnyj[ɐɡɐrˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

огорчённый nghĩa là buồn rầu, buồn phiền.

Nghĩa của огорчённый

Tính từ

  1. Buồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, buồn.
    • огорчённый видvẻ buồn rầu

Biến cách của огорчённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchогорчённыйогорчённоеогорчённаяогорчённые
Sinh cáchогорчённогоогорчённогоогорчённойогорчённых
Tặng cáchогорчённомуогорчённомуогорчённойогорчённым
Đối cáchогорчённый / огорчённогоогорчённоеогорчённуюогорчённые / огорчённых
Công cụ cáchогорчённымогорчённымогорчённойогорчёнными
Giới cáchогорчённомогорчённомогорчённойогорчённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của огорчённый

Câu hỏi thường gặp

огорчённый nghĩa là gì?

огорчённый (tính từ) nghĩa là buồn rầu, buồn phiền.

огорчённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огорчённый (phiên âm Latinh ogorčónnyj, IPA [ɐɡɐrˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.