огорчённый
ogorčónnyj[ɐɡɐrˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
огорчённый nghĩa là buồn rầu, buồn phiền.
Nghĩa của огорчённый
Tính từ
- Buồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, buồn.
- огорчённый видvẻ buồn rầu
Biến cách của огорчённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огорчённый | огорчённое | огорчённая | огорчённые |
| Sinh cách | огорчённого | огорчённого | огорчённой | огорчённых |
| Tặng cách | огорчённому | огорчённому | огорчённой | огорчённым |
| Đối cách | огорчённый / огорчённого | огорчённое | огорчённую | огорчённые / огорчённых |
| Công cụ cách | огорчённым | огорчённым | огорчённой | огорчёнными |
| Giới cách | огорчённом | огорчённом | огорчённой | огорчённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của огорчённый
Câu hỏi thường gặp
огорчённый nghĩa là gì?
огорчённый (tính từ) nghĩa là buồn rầu, buồn phiền.
огорчённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огорчённый (phiên âm Latinh ogorčónnyj, IPA [ɐɡɐrˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.