TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огражение

giống trung
ograženije giọng máy của trình duyệt

огражение nghĩa là hàng rào chắn.

Nghĩa của огражение

Danh từ

  1. Hàng rào chắn.
  2. nghĩa bóng защита [sự] che chở, giữ gìn, bảo vệ.

Câu hỏi thường gặp

огражение nghĩa là gì?

огражение (danh từ) nghĩa là hàng rào chắn.

огражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огражение (phiên âm Latinh ograženije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.