ограниче́ние
Dấu sắc trên ограниче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ограниче́ние nghĩa là sự hạn chế, giới hạn.
Nghĩa của ограниче́ние
Danh từ
- Sự hạn chế, giới hạn, hạn định.
- без ограниче́ни́йkhông hạn chế, vô hạn
Biến cách của ограниче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ограниче́ние | ограниче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ограниче́ния | ограниче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ограниче́нию | ограниче́ниям |
| Đối cách кого? что? | ограниче́ние | ограниче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ограниче́нием | ограниче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ограниче́нии | ограниче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ограничение nghĩa là gì?
ограничение (danh từ) nghĩa là sự hạn chế, giới hạn.
ограничение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ограниче́ние (phiên âm Latinh ograničénije, IPA [ɐɡrənʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.