TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ограничи́тельный

ograničítelʹnyj[ɐɡrənʲɪˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ограничи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ограничи́тельный nghĩa là để hạn chế.

Nghĩa của ограничи́тельный

Tính từ

  1. Để hạn chế.
    • ограничи́тельные ме́рыnhững biện pháp [để] hạn chế
  2. Có tính chất hạn chế.
    • ограничи́тельное толкова́ние зако́на[sự] giải thích hạn chế đạo luật

Biến cách của ограничи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchограничи́тельныйограничи́тельноеограничи́тельнаяограничи́тельные
Sinh cáchограничи́тельногоограничи́тельногоограничи́тельнойограничи́тельных
Tặng cáchограничи́тельномуограничи́тельномуограничи́тельнойограничи́тельным
Đối cáchограничи́тельный / ограничи́тельногоограничи́тельноеограничи́тельнуюограничи́тельные / ограничи́тельных
Công cụ cáchограничи́тельнымограничи́тельнымограничи́тельнойограничи́тельными
Giới cáchограничи́тельномограничи́тельномограничи́тельнойограничи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ограничительный nghĩa là gì?

ограничительный (tính từ) nghĩa là để hạn chế.

ограничительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ограничи́тельный (phiên âm Latinh ograničítelʹnyj, IPA [ɐɡrənʲɪˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.