TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огрубе́лый

ogrubélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огрубе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огрубе́лый nghĩa là chai sần, sần sùi, thô ra, xấu đi.

Nghĩa của огрубе́лый

Tính từ

  1. о коже Chai sần, sần sùi.
  2. о человеке Thô ra, xấu đi.
  3. о сердце Chai sạn, chai đá, rắn lại.

Biến cách của огрубе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchогрубе́лыйогрубе́лоеогрубе́лаяогрубе́лые
Sinh cáchогрубе́логоогрубе́логоогрубе́лойогрубе́лых
Tặng cáchогрубе́ломуогрубе́ломуогрубе́лойогрубе́лым
Đối cáchогрубе́лыйогрубе́лоеогрубе́луюогрубе́лые
Công cụ cáchогрубе́лымогрубе́лымогрубе́лойогрубе́лыми
Giới cáchогрубе́ломогрубе́ломогрубе́лойогрубе́лых
Dạng ngắnогрубе́логрубе́лоогрубе́лаогрубе́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

огрубелый nghĩa là gì?

огрубелый (tính từ) nghĩa là chai sần, sần sùi, thô ra, xấu đi.

огрубелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огрубе́лый (phiên âm Latinh ogrubélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.