огрубе́лый
Dấu sắc trên огрубе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огрубе́лый nghĩa là chai sần, sần sùi, thô ra, xấu đi.
Nghĩa của огрубе́лый
Tính từ
- о коже Chai sần, sần sùi.
- о человеке Thô ra, xấu đi.
- о сердце Chai sạn, chai đá, rắn lại.
Biến cách của огрубе́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огрубе́лый | огрубе́лое | огрубе́лая | огрубе́лые |
| Sinh cách | огрубе́лого | огрубе́лого | огрубе́лой | огрубе́лых |
| Tặng cách | огрубе́лому | огрубе́лому | огрубе́лой | огрубе́лым |
| Đối cách | огрубе́лый | огрубе́лое | огрубе́лую | огрубе́лые |
| Công cụ cách | огрубе́лым | огрубе́лым | огрубе́лой | огрубе́лыми |
| Giới cách | огрубе́лом | огрубе́лом | огрубе́лой | огрубе́лых |
| Dạng ngắn | огрубе́л | огрубе́ло | огрубе́ла | огрубе́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
огрубелый nghĩa là gì?
огрубелый (tính từ) nghĩa là chai sần, sần sùi, thô ra, xấu đi.
огрубелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огрубе́лый (phiên âm Latinh ogrubélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.