огро́мный
Dấu sắc trên огро́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огро́мный nghĩa là to lớn, lớn lao.
Nghĩa của огро́мный
Tính từ
- To lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, vĩ đại, lớn; (обширный) rộng lớn, mênh mông, bát ngát, bao la.
- огромный зверьcon thú to lớn
- че́ловек огро́много ро́стаngười cao lớn
- огро́мное простра́нствоkhoảng không mênh mông (bát ngát, bao la)
- огро́мная ра́зница[sự] khác nhau lớn lao
- огро́мное сча́стьеhạnh phúc lớn lao
- огромный успе́хthành tích lớn lao (vĩ đại)
Biến cách của огро́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огро́мный | огро́мное | огро́мная | огро́мные |
| Sinh cách | огро́много | огро́много | огро́мной | огро́мных |
| Tặng cách | огро́мному | огро́мному | огро́мной | огро́мным |
| Đối cách | огро́мный / огро́много | огро́мное | огро́мную | огро́мные / огро́мных |
| Công cụ cách | огро́мным | огро́мным | огро́мной | огро́мными |
| Giới cách | огро́мном | огро́мном | огро́мной | огро́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của огро́мный
| So sánh hơn | (по)огро́мнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với огро́мный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với огро́мный
- Слон - огромное животное. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843783
- Огромное тебе спасибо. Cảm ơn bạn rất nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6687339
- Россия – огромная страна, но большая часть её территории не слишком пригодна для жизни. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809031
- Огромное спасибо! Cám ơn bạn nhiều nghe! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2833810
- Уран огромен. Sao Thiên Vương thì to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11843666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
огромный nghĩa là gì?
огромный (tính từ) nghĩa là to lớn, lớn lao.
огромный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огро́мный (phiên âm Latinh ogrómnyj, IPA [ɐˈɡromnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.