TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огульно

ogulʹno giọng máy của trình duyệt

огульно nghĩa là xô bồ, vô căn cứ.

Nghĩa của огульно

Phó từ

  1. Một cách vơ đũa cả nắm, xô bồ, vô căn cứ, vô cớ, không căn cứ, không xác đáng ((giống trung) огу́льный).

Câu hỏi thường gặp

огульно nghĩa là gì?

огульно (phó từ) nghĩa là xô bồ, vô căn cứ.

огульно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огульно (phiên âm Latinh ogulʹno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.