огры́зок
Dấu sắc trên огры́зок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огры́зок nghĩa là miếng còn lại, miếng ăn dở.
Nghĩa của огры́зок
Danh từ
- недоеденный кусок Miếng còn lại, miếng ăn dở.
- огры́зок я́блокаmiếng táo ăn dở
- khẩu ngữ Mẩu, mẩu thừa, khúc thừa.
- огры́зок карандаша́mẩu bút chì
Biến cách của огры́зок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огры́зок | огры́зки |
| Sinh cách кого? чего? | огры́зка | огры́зков |
| Tặng cách кому? чему? | огры́зку | огры́зкам |
| Đối cách кого? что? | огры́зок | огры́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | огры́зком | огры́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | огры́зке | огры́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của огры́зок
Câu ví dụ với огры́зок
- Я не ем огрызки у яблок. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511294
- Я не ем яблочные огрызки. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
огрызок nghĩa là gì?
огрызок (danh từ) nghĩa là miếng còn lại, miếng ăn dở.
огрызок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огры́зок (phiên âm Latinh ogrýzok, IPA [ɐˈɡrɨzək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.