TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огры́зок

giống đựcbất động vật
ogrýzok[ɐˈɡrɨzək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огры́зок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огры́зок nghĩa là miếng còn lại, miếng ăn dở.

Nghĩa của огры́зок

Danh từ

  1. недоеденный кусок Miếng còn lại, miếng ăn dở.
    • огры́зок я́блокаmiếng táo ăn dở
  2. khẩu ngữ Mẩu, mẩu thừa, khúc thừa.
    • огры́зок карандаша́mẩu bút chì

Biến cách của огры́зок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?огры́зокогры́зки
Sinh cách кого? чего?огры́зкаогры́зков
Tặng cách кому? чему?огры́зкуогры́зкам
Đối cách кого? что?огры́зокогры́зки
Công cụ cách кем? чем?огры́зкомогры́зками
Giới cách о ком? о чём?огры́зкеогры́зках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của огры́зок

Câu ví dụ với огры́зок

  • Я не ем огрызки у яблок. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511294
  • Я не ем яблочные огрызки. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

огрызок nghĩa là gì?

огрызок (danh từ) nghĩa là miếng còn lại, miếng ăn dở.

огрызок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огры́зок (phiên âm Latinh ogrýzok, IPA [ɐˈɡrɨzək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.