огу́льный
Dấu sắc trên огу́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огу́льный nghĩa là vơ đũa cả nắm, xô bồ, vô căn cứ, vô cớ.
Nghĩa của огу́льный
Tính từ
- khẩu ngữ касающийся всех, всего Vơ đũa cả nắm, xô bồ, đồng loạt, không có phân biệt, bỏ cả vào một bị.
- необоснованный Vô căn cứ, vô cớ, không căn cứ, không xác đáng.
- огу́льное обвине́ниеlời buộc tội vô căn cứ
Biến cách của огу́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огу́льный | огу́льное | огу́льная | огу́льные |
| Sinh cách | огу́льного | огу́льного | огу́льной | огу́льных |
| Tặng cách | огу́льному | огу́льному | огу́льной | огу́льным |
| Đối cách | огу́льный / огу́льного | огу́льное | огу́льную | огу́льные / огу́льных |
| Công cụ cách | огу́льным | огу́льным | огу́льной | огу́льными |
| Giới cách | огу́льном | огу́льном | огу́льной | огу́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
огульный nghĩa là gì?
огульный (tính từ) nghĩa là vơ đũa cả nắm, xô bồ, vô căn cứ, vô cớ.
огульный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огу́льный (phiên âm Latinh ogúlʹnyj, IPA [ɐˈɡulʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.