TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

огу́льный

ogúlʹnyj[ɐˈɡulʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên огу́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

огу́льный nghĩa là vơ đũa cả nắm, xô bồ, vô căn cứ, vô cớ.

Nghĩa của огу́льный

Tính từ

  1. khẩu ngữ касающийся всех, всего Vơ đũa cả nắm, xô bồ, đồng loạt, không có phân biệt, bỏ cả vào một bị.
  2. необоснованный Vô căn cứ, vô cớ, không căn cứ, không xác đáng.
    • огу́льное обвине́ниеlời buộc tội vô căn cứ

Biến cách của огу́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchогу́льныйогу́льноеогу́льнаяогу́льные
Sinh cáchогу́льногоогу́льногоогу́льнойогу́льных
Tặng cáchогу́льномуогу́льномуогу́льнойогу́льным
Đối cáchогу́льный / огу́льногоогу́льноеогу́льнуюогу́льные / огу́льных
Công cụ cáchогу́льнымогу́льнымогу́льнойогу́льными
Giới cáchогу́льномогу́льномогу́льнойогу́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

огульный nghĩa là gì?

огульный (tính từ) nghĩa là vơ đũa cả nắm, xô bồ, vô căn cứ, vô cớ.

огульный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là огу́льный (phiên âm Latinh ogúlʹnyj, IPA [ɐˈɡulʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.