о́да
giống cáibất động vật
óda[ˈodə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́да nghĩa là thơ ca tụng, đoản thi.
Nghĩa của о́да
Danh từ
- Thơ ca tụng, đoản thi, đoản ca.
Biến cách của о́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́да | о́ды |
| Sinh cách кого? чего? | о́ды | о́д |
| Tặng cách кому? чему? | о́де | о́дам |
| Đối cách кого? что? | о́ду | о́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | о́дой | о́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́де | о́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ода nghĩa là gì?
ода (danh từ) nghĩa là thơ ca tụng, đoản thi.
ода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́да (phiên âm Latinh óda, IPA [ˈodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.