TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одеревене́лый

oderevenélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одеревене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одеревене́лый nghĩa là đã hóa gỗ, cứng ra.

Nghĩa của одеревене́лый

Tính từ

  1. Đã hóa gỗ, cứng ra.
  2. nghĩa bóng онемелый [bị] tê dại, tê đi, dại đi, cứng đờ, ngay đơ.
  3. nghĩa bóng безучастный Thờ ơ, bàng quan, bằng chân như vại.

Biến cách của одеревене́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодеревене́лыйодеревене́лоеодеревене́лаяодеревене́лые
Sinh cáchодеревене́логоодеревене́логоодеревене́лойодеревене́лых
Tặng cáchодеревене́ломуодеревене́ломуодеревене́лойодеревене́лым
Đối cáchодеревене́лыйодеревене́лоеодеревене́луюодеревене́лые
Công cụ cáchодеревене́лымодеревене́лымодеревене́лойодеревене́лыми
Giới cáchодеревене́ломодеревене́ломодеревене́лойодеревене́лых
Dạng ngắnодеревене́лодеревене́лоодеревене́лаодеревене́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одеревенелый nghĩa là gì?

одеревенелый (tính từ) nghĩa là đã hóa gỗ, cứng ra.

одеревенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одеревене́лый (phiên âm Latinh oderevenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.