одеревене́лый
Dấu sắc trên одеревене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одеревене́лый nghĩa là đã hóa gỗ, cứng ra.
Nghĩa của одеревене́лый
Tính từ
- Đã hóa gỗ, cứng ra.
- nghĩa bóng онемелый [bị] tê dại, tê đi, dại đi, cứng đờ, ngay đơ.
- nghĩa bóng безучастный Thờ ơ, bàng quan, bằng chân như vại.
Biến cách của одеревене́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одеревене́лый | одеревене́лое | одеревене́лая | одеревене́лые |
| Sinh cách | одеревене́лого | одеревене́лого | одеревене́лой | одеревене́лых |
| Tặng cách | одеревене́лому | одеревене́лому | одеревене́лой | одеревене́лым |
| Đối cách | одеревене́лый | одеревене́лое | одеревене́лую | одеревене́лые |
| Công cụ cách | одеревене́лым | одеревене́лым | одеревене́лой | одеревене́лыми |
| Giới cách | одеревене́лом | одеревене́лом | одеревене́лой | одеревене́лых |
| Dạng ngắn | одеревене́л | одеревене́ло | одеревене́ла | одеревене́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одеревенелый nghĩa là gì?
одеревенелый (tính từ) nghĩa là đã hóa gỗ, cứng ra.
одеревенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одеревене́лый (phiên âm Latinh oderevenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.