TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оде́жда

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
odéžda[ɐˈdʲeʐdə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оде́жда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оде́жда nghĩa là quần áo, trang phục.

Nghĩa của оде́жда

Danh từ

  1. Quần áo, trang phục, y phục, phục sức.
    • ле́тняя оде́ждаquần áo (trang phục) mùa hè
    • фо́рменная оде́ждаđồng phục; б) — (военная) quân phục, binh phục

Biến cách của оде́жда (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оде́ждаоде́жды
Sinh cách кого? чего?оде́ждыоде́жд
Tặng cách кому? чему?оде́ждеоде́ждам
Đối cách кого? что?оде́ждуоде́жды
Công cụ cách кем? чем?оде́ждойоде́ждами
Giới cách о ком? о чём?оде́ждеоде́ждах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оде́жда

Đồng nghĩa

Họ từ của оде́жда

Câu ví dụ với оде́жда

  • И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
  • Мокрая одежда прилипала к её телу. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815446
  • Женская одежда - на третьем этаже. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6936535
  • Том закинул свою грязную одежду в корзину. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453316
  • Какую одежду ты собираешься купить? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891326
  • Какую одежду вы собираетесь купить? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891327
  • Какую одежду ты будешь покупать? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891328
  • Какую одежду вы будете покупать? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

одежда nghĩa là gì?

одежда (danh từ) nghĩa là quần áo, trang phục.

одежда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оде́жда (phiên âm Latinh odéžda, IPA [ɐˈdʲeʐdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.