оде́жда
Dấu sắc trên оде́жда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оде́жда nghĩa là quần áo, trang phục.
Nghĩa của оде́жда
Danh từ
- Quần áo, trang phục, y phục, phục sức.
- ле́тняя оде́ждаquần áo (trang phục) mùa hè
- фо́рменная оде́ждаđồng phục; б) — (военная) quân phục, binh phục
Biến cách của оде́жда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оде́жда | оде́жды |
| Sinh cách кого? чего? | оде́жды | оде́жд |
| Tặng cách кому? чему? | оде́жде | оде́ждам |
| Đối cách кого? что? | оде́жду | оде́жды |
| Công cụ cách кем? чем? | оде́ждой | оде́ждами |
| Giới cách о ком? о чём? | оде́жде | оде́ждах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оде́жда
Đồng nghĩa
Họ từ của оде́жда
Câu ví dụ với оде́жда
- И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
- Мокрая одежда прилипала к её телу. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815446
- Женская одежда - на третьем этаже. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6936535
- Том закинул свою грязную одежду в корзину. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453316
- Какую одежду ты собираешься купить? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891326
- Какую одежду вы собираетесь купить? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891327
- Какую одежду ты будешь покупать? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891328
- Какую одежду вы будете покупать? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одежда nghĩa là gì?
одежда (danh từ) nghĩa là quần áo, trang phục.
одежда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оде́жда (phiên âm Latinh odéžda, IPA [ɐˈdʲeʐdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.