одеревене́ть
Dấu sắc trên одеревене́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одеревене́ть nghĩa là hóa gỗ.
Nghĩa của одеревене́ть
Động từ
- Hóa gỗ; (nghĩa bóng) cứng ra, cứng đờ, cứng lại, cứng như gỗ.
- nghĩa bóng онеметь Tê đi, dại đi, bị tê.
- оцепенеть Đờ người ra, ngây người, đực người ra.
- nghĩa bóng стать безразличным Trở nên thờ ơ, đâm ra bàng quan, bằng chân như vại.
Cặp thể của одеревене́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ одеревене́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | одеревене́ю |
| ты | одеревене́ешь |
| он / она́ / оно́ | одеревене́ет |
| мы | одеревене́ем |
| вы | одеревене́ете |
| они́ | одеревене́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | одеревене́л |
| Giống cái (она́) | одеревене́ла |
| Giống trung (оно́) | одеревене́ло |
| Số nhiều (они́) | одеревене́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | одеревене́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | одеревене́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одеревене́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
одеревенеть nghĩa là gì?
одеревенеть (động từ) nghĩa là hóa gỗ.
одеревенеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одеревене́ть (phiên âm Latinh oderevenétʹ, IPA [ɐdʲɪrʲɪvʲɪˈnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.