TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одержи́мый

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
oderžímyj[ɐdʲɪrˈʐɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одержи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одержи́мый nghĩa là bị ám ảnh.

Nghĩa của одержи́мый

Tính từ

  1. Bị ám ảnh.
    • одержимый стра́хомbị nỗi sợ hãi ám ảnh

Biến cách của одержи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодержи́мыйодержи́моеодержи́маяодержи́мые
Sinh cáchодержи́могоодержи́могоодержи́мойодержи́мых
Tặng cáchодержи́момуодержи́момуодержи́мойодержи́мым
Đối cáchодержи́мый / одержи́могоодержи́моеодержи́муюодержи́мые / одержи́мых
Công cụ cáchодержи́мымодержи́мымодержи́мойодержи́мыми
Giới cáchодержи́момодержи́момодержи́мойодержи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одержимый nghĩa là gì?

одержимый (tính từ) nghĩa là bị ám ảnh.

одержимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одержи́мый (phiên âm Latinh oderžímyj, IPA [ɐdʲɪrˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.