одержи́мый
Dấu sắc trên одержи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одержи́мый nghĩa là bị ám ảnh.
Nghĩa của одержи́мый
Tính từ
- Bị ám ảnh.
- одержимый стра́хомbị nỗi sợ hãi ám ảnh
Biến cách của одержи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одержи́мый | одержи́мое | одержи́мая | одержи́мые |
| Sinh cách | одержи́мого | одержи́мого | одержи́мой | одержи́мых |
| Tặng cách | одержи́мому | одержи́мому | одержи́мой | одержи́мым |
| Đối cách | одержи́мый / одержи́мого | одержи́мое | одержи́мую | одержи́мые / одержи́мых |
| Công cụ cách | одержи́мым | одержи́мым | одержи́мой | одержи́мыми |
| Giới cách | одержи́мом | одержи́мом | одержи́мой | одержи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одержимый nghĩa là gì?
одержимый (tính từ) nghĩa là bị ám ảnh.
одержимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одержи́мый (phiên âm Latinh oderžímyj, IPA [ɐdʲɪrˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.