оде́тый
Dấu sắc trên оде́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оде́тый nghĩa là phủ kín, che kín.
Nghĩa của оде́тый
Tính từ
- покрытый, окутанный [được, bị] phủ kín, che kín, bọc, quấn, đậy, che, phủ.
- одетый сне́гомbị phủ tuyết
- одетый листво́йđã ra lá, đã phủ đầy lá
- одетый и́неемbị sương muối bám đầy
- tính từ в одежде Mặc, bận, vận, ăn mặc, ăn bận, ăn vận.
- я еще не оде́тtôi chưa mặc quần áo
- хорошо́ одетыйăn bận tử tế, ăn mặc đẹp
- прил.đủ mặc, quần áo đầy đủ, đủ ăn đủ mặc
Biến cách của оде́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оде́тый | оде́тое | оде́тая | оде́тые |
| Sinh cách | оде́того | оде́того | оде́той | оде́тых |
| Tặng cách | оде́тому | оде́тому | оде́той | оде́тым |
| Đối cách | оде́тый / оде́того | оде́тое | оде́тую | оде́тые / оде́тых |
| Công cụ cách | оде́тым | оде́тым | оде́той | оде́тыми |
| Giới cách | оде́том | оде́том | оде́той | оде́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оде́тый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với оде́тый
- Она всегда опрятно одета. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580945
- Том одет очень красиво. Tom mặc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4689660
- Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539738
- Том дорого одет. Tom mang đồ đắc tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7492376
- Том сказал что-то оскорбительное по поводу того, как была одета Мэри. Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1601485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одетый nghĩa là gì?
одетый (tính từ) nghĩa là phủ kín, che kín.
одетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оде́тый (phiên âm Latinh odétyj, IPA [ɐˈdʲetɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.