TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оде́тый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
odétyj[ɐˈdʲetɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оде́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оде́тый nghĩa là phủ kín, che kín.

Nghĩa của оде́тый

Tính từ

  1. покрытый, окутанный [được, bị] phủ kín, che kín, bọc, quấn, đậy, che, phủ.
    • одетый сне́гомbị phủ tuyết
    • одетый листво́йđã ra lá, đã phủ đầy lá
    • одетый и́неемbị sương muối bám đầy
  2. tính từ в одежде Mặc, bận, vận, ăn mặc, ăn bận, ăn vận.
    • я еще не оде́тtôi chưa mặc quần áo
    • хорошо́ одетыйăn bận tử tế, ăn mặc đẹp
    • прил.đủ mặc, quần áo đầy đủ, đủ ăn đủ mặc

Biến cách của оде́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоде́тыйоде́тоеоде́таяоде́тые
Sinh cáchоде́тогооде́тогооде́тойоде́тых
Tặng cáchоде́томуоде́томуоде́тойоде́тым
Đối cáchоде́тый / оде́тогооде́тоеоде́туюоде́тые / оде́тых
Công cụ cáchоде́тымоде́тымоде́тойоде́тыми
Giới cáchоде́томоде́томоде́тойоде́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оде́тый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với оде́тый

  • Она всегда опрятно одета. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580945
  • Том одет очень красиво. Tom mặc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4689660
  • Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539738
  • Том дорого одет. Tom mang đồ đắc tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7492376
  • Том сказал что-то оскорбительное по поводу того, как была одета Мэри. Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1601485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

одетый nghĩa là gì?

одетый (tính từ) nghĩa là phủ kín, che kín.

одетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оде́тый (phiên âm Latinh odétyj, IPA [ɐˈdʲetɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.