одея́ние
Dấu sắc trên одея́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одея́ние nghĩa là trang phục, y phục.
Nghĩa của одея́ние
Danh từ
- Trang phục, y phục.
Biến cách của одея́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одея́ние | одея́ния |
| Sinh cách кого? чего? | одея́ния | одея́ний |
| Tặng cách кому? чему? | одея́нию | одея́ниям |
| Đối cách кого? что? | одея́ние | одея́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | одея́нием | одея́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | одея́нии | одея́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одеяние nghĩa là gì?
одеяние (danh từ) nghĩa là trang phục, y phục.
одеяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одея́ние (phiên âm Latinh odejánije, IPA [ɐdʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.