оди́н
Dấu sắc trên оди́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оди́н nghĩa là một, duy nhất.
Nghĩa của оди́н
Số từ
- Một.
Hạn định từ
- Duy nhất.
Biến cách của оди́н theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оди́н | одно́ | одна́ | одни́ |
| Sinh cách | одного́ | одного́ | одно́й | одни́х |
| Tặng cách | одному́ | одному́ | одно́й | одни́м |
| Đối cách | оди́н / одного́ | одно́ | одну́ | одни́ / одни́х |
| Công cụ cách | одни́м | одни́м | одно́й | одни́ми |
| Giới cách | одно́м | одно́м | одно́й | одни́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оди́н
Đồng nghĩa
Họ từ của оди́н
Câu ví dụ với оди́н
- Я часто обедаю один. Tôi thường xuyên ăn trưa một mình.Tatoeba #13862446
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
- Одна лишь правда красива. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.Tatoeba #5610
- Всюду одни неудачи. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173182
- Я дам ему еще один шанс. Tôi sẽ cho anh ấy một cơ hội nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140061
- Выставка будет открыта еще один месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839757
- Мне надо задать тебе один вопрос. Tôi có một câu hỏi dành cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3037531
- Могу одолжить тебе один, если хочешь. Tôi có thể cho bạn mượn một cái nếu bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
один nghĩa là gì?
один (số từ, hạn định từ) nghĩa là một, duy nhất.
один đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оди́н (phiên âm Latinh odín, IPA [ɐˈdʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.