оди́ннадцатый
Dấu sắc trên оди́ннадцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оди́ннадцатый nghĩa là thứ mười một.
Nghĩa của оди́ннадцатый
Số từ
- Thứ mười một.
- оди́ннадцатый годnăm thứ mười một
Biến cách của оди́ннадцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оди́ннадцатый | оди́ннадцатое | оди́ннадцатая | оди́ннадцатые |
| Sinh cách | оди́ннадцатого | оди́ннадцатого | оди́ннадцатой | оди́ннадцатых |
| Tặng cách | оди́ннадцатому | оди́ннадцатому | оди́ннадцатой | оди́ннадцатым |
| Đối cách | оди́ннадцатый / оди́ннадцатого | оди́ннадцатое | оди́ннадцатую | оди́ннадцатые / оди́ннадцатых |
| Công cụ cách | оди́ннадцатым | оди́ннадцатым | оди́ннадцатой | оди́ннадцатыми |
| Giới cách | оди́ннадцатом | оди́ннадцатом | оди́ннадцатой | оди́ннадцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одиннадцатый nghĩa là gì?
одиннадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười một.
одиннадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оди́ннадцатый (phiên âm Latinh odínnadcatyj, IPA [ɐˈdʲinət͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.