TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оди́ннадцатый

odínnadcatyj[ɐˈdʲinət͡s(ː)ɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оди́ннадцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оди́ннадцатый nghĩa là thứ mười một.

Nghĩa của оди́ннадцатый

Số từ

  1. Thứ mười một.
    • оди́ннадцатый годnăm thứ mười một

Biến cách của оди́ннадцатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоди́ннадцатыйоди́ннадцатоеоди́ннадцатаяоди́ннадцатые
Sinh cáchоди́ннадцатогооди́ннадцатогооди́ннадцатойоди́ннадцатых
Tặng cáchоди́ннадцатомуоди́ннадцатомуоди́ннадцатойоди́ннадцатым
Đối cáchоди́ннадцатый / оди́ннадцатогооди́ннадцатоеоди́ннадцатуюоди́ннадцатые / оди́ннадцатых
Công cụ cáchоди́ннадцатымоди́ннадцатымоди́ннадцатойоди́ннадцатыми
Giới cáchоди́ннадцатомоди́ннадцатомоди́ннадцатойоди́ннадцатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одиннадцатый nghĩa là gì?

одиннадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười một.

одиннадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оди́ннадцатый (phiên âm Latinh odínnadcatyj, IPA [ɐˈdʲinət͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.