оди́ннадцать
Dấu sắc trên оди́ннадцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оди́ннадцать nghĩa là mười một.
Nghĩa của оди́ннадцать
Số từ
- Mười một.
Câu ví dụ với оди́ннадцать
- Он выключил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777251
- Он погасил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777252
- Он вырубил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777253
- Том обычно ложится спать в без двадцати одиннадцать. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107918
- Уже одиннадцать часов. Đã 11 giờ rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443610
- Что-о-о? Уже одиннадцать? Я думал, ещё только девять. Cái gì cơ? Đã 11 giờ rồi á? Tôi cứ tưởng là bây giờ mới tầm khoảng 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143952
- Одиннадцать — простое число. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4991239
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одиннадцать nghĩa là gì?
одиннадцать (số từ) nghĩa là mười một.
одиннадцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оди́ннадцать (phiên âm Latinh odínnadcatʹ, IPA [ɐˈdʲinət͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.