TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одиннадцатиле́тний

odinnadcatilétnij[ɐˌdʲinət͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одиннадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одиннадцатиле́тний nghĩa là mười một năm, mười một tuổi.

Nghĩa của одиннадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] mười một năm.
  2. о возрасте [lên] mười một tuổi.

Biến cách của одиннадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодиннадцатиле́тнийодиннадцатиле́тнееодиннадцатиле́тняяодиннадцатиле́тние
Sinh cáchодиннадцатиле́тнегоодиннадцатиле́тнегоодиннадцатиле́тнейодиннадцатиле́тних
Tặng cáchодиннадцатиле́тнемуодиннадцатиле́тнемуодиннадцатиле́тнейодиннадцатиле́тним
Đối cáchодиннадцатиле́тний / одиннадцатиле́тнегоодиннадцатиле́тнееодиннадцатиле́тнююодиннадцатиле́тние / одиннадцатиле́тних
Công cụ cáchодиннадцатиле́тнимодиннадцатиле́тнимодиннадцатиле́тнейодиннадцатиле́тними
Giới cáchодиннадцатиле́тнемодиннадцатиле́тнемодиннадцатиле́тнейодиннадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của одиннадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

одиннадцатилетний nghĩa là gì?

одиннадцатилетний (tính từ) nghĩa là mười một năm, mười một tuổi.

одиннадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одиннадцатиле́тний (phiên âm Latinh odinnadcatilétnij, IPA [ɐˌdʲinət͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.