одино́чный
Dấu sắc trên одино́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одино́чный nghĩa là sống đơn độc, độc, riêng lẻ, lẻ tẻ.
Nghĩa của одино́чный
Tính từ
- о насекомых, животных Sống đơn độc, độc.
- отдельный, случайный Riêng lẻ, lẻ tẻ, cá biệt.
- одино́чные вы́стрелыnhững phát súng lẻ tẻ, tiếng súng rời rạc
- совершаемый силами одного [do] một người làm, cá thể, cá nhân.
- одиночный бойtrận đánh một chọi một
- предназначенный для одного [cho] một người.
Biến cách của одино́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одино́чный | одино́чное | одино́чная | одино́чные |
| Sinh cách | одино́чного | одино́чного | одино́чной | одино́чных |
| Tặng cách | одино́чному | одино́чному | одино́чной | одино́чным |
| Đối cách | одино́чный / одино́чного | одино́чное | одино́чную | одино́чные / одино́чных |
| Công cụ cách | одино́чным | одино́чным | одино́чной | одино́чными |
| Giới cách | одино́чном | одино́чном | одино́чной | одино́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одиночный nghĩa là gì?
одиночный (tính từ) nghĩa là sống đơn độc, độc, riêng lẻ, lẻ tẻ.
одиночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одино́чный (phiên âm Latinh odinóčnyj, IPA [ɐdʲɪˈnot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.