TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одино́чный

odinóčnyj[ɐdʲɪˈnot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одино́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одино́чный nghĩa là sống đơn độc, độc, riêng lẻ, lẻ tẻ.

Nghĩa của одино́чный

Tính từ

  1. о насекомых, животных Sống đơn độc, độc.
  2. отдельный, случайный Riêng lẻ, lẻ tẻ, cá biệt.
    • одино́чные вы́стрелыnhững phát súng lẻ tẻ, tiếng súng rời rạc
  3. совершаемый силами одного [do] một người làm, cá thể, cá nhân.
    • одиночный бойtrận đánh một chọi một
  4. предназначенный для одного [cho] một người.

Biến cách của одино́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодино́чныйодино́чноеодино́чнаяодино́чные
Sinh cáchодино́чногоодино́чногоодино́чнойодино́чных
Tặng cáchодино́чномуодино́чномуодино́чнойодино́чным
Đối cáchодино́чный / одино́чногоодино́чноеодино́чнуюодино́чные / одино́чных
Công cụ cáchодино́чнымодино́чнымодино́чнойодино́чными
Giới cáchодино́чномодино́чномодино́чнойодино́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одиночный nghĩa là gì?

одиночный (tính từ) nghĩa là sống đơn độc, độc, riêng lẻ, lẻ tẻ.

одиночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одино́чный (phiên âm Latinh odinóčnyj, IPA [ɐdʲɪˈnot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.