TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одича́лый

odičályj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одича́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одича́лый nghĩa là hóa trang.

Nghĩa của одича́лый

Tính từ

  1. Hóa trang.
    • одича́лая кошкаcon mèo hóa trang

Biến cách của одича́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодича́лыйодича́лоеодича́лаяодича́лые
Sinh cáchодича́логоодича́логоодича́лойодича́лых
Tặng cáchодича́ломуодича́ломуодича́лойодича́лым
Đối cáchодича́лыйодича́лоеодича́луюодича́лые
Công cụ cáchодича́лымодича́лымодича́лойодича́лыми
Giới cáchодича́ломодича́ломодича́лойодича́лых
Dạng ngắnодича́лодича́лоодича́лаодича́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одичалый nghĩa là gì?

одичалый (tính từ) nghĩa là hóa trang.

одичалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одича́лый (phiên âm Latinh odičályj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.