TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одио́зный

odióznyj[ɐdʲɪˈoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одио́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одио́зный nghĩa là nhơ nhuốc, bẩn thỉu.

Nghĩa của одио́зный

Tính từ

  1. Nhơ nhuốc, bẩn thỉu, khả ố, ghê tởm, kinh tởm.

Biến cách của одио́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодио́зныйодио́зноеодио́знаяодио́зные
Sinh cáchодио́зногоодио́зногоодио́знойодио́зных
Tặng cáchодио́зномуодио́зномуодио́знойодио́зным
Đối cáchодио́зный / одио́зногоодио́зноеодио́знуюодио́зные / одио́зных
Công cụ cáchодио́знымодио́знымодио́знойодио́зными
Giới cáchодио́зномодио́зномодио́знойодио́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của одио́зный

So sánh hơn(по)одио́знее

Câu hỏi thường gặp

одиозный nghĩa là gì?

одиозный (tính từ) nghĩa là nhơ nhuốc, bẩn thỉu.

одиозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одио́зный (phiên âm Latinh odióznyj, IPA [ɐdʲɪˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.