одна́жды
Dấu sắc trên одна́жды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одна́жды nghĩa là một lần, một bận, có một bận, có một lần.
Nghĩa của одна́жды
Phó từ
- один раз Một lần, một bận, một lượt.
- как-то раз Có một bận, có một lần, có một hôm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одна́жды
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với одна́жды
- Я хочу однажды съездить в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586844
- Однажды ты обо мне забудешь. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499905
- Однажды вы обо мне забудете. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499906
- Однажды ты забудешь обо мне. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717161
- Я, помню, видел его однажды. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3660800
- Помнится, я видел её однажды. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484797
- Я помню, что я её однажды видел. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8596709
- Я его, помнится, однажды видел. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13838030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
однажды nghĩa là gì?
однажды (phó từ) nghĩa là một lần, một bận, có một bận, có một lần.
однажды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одна́жды (phiên âm Latinh odnáždy, IPA [ɐdˈnaʐdɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.