TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одна́жды

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
odnáždy[ɐdˈnaʐdɨ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одна́жды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одна́жды nghĩa là một lần, một bận, có một bận, có một lần.

Nghĩa của одна́жды

Phó từ

  1. один раз Một lần, một bận, một lượt.
  2. как-то раз Có một bận, có một lần, có một hôm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одна́жды

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với одна́жды

  • Я хочу однажды съездить в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586844
  • Однажды ты обо мне забудешь. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499905
  • Однажды вы обо мне забудете. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499906
  • Однажды ты забудешь обо мне. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717161
  • Я, помню, видел его однажды. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3660800
  • Помнится, я видел её однажды. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484797
  • Я помню, что я её однажды видел. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8596709
  • Я его, помнится, однажды видел. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13838030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

однажды nghĩa là gì?

однажды (phó từ) nghĩa là một lần, một bận, có một bận, có một lần.

однажды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одна́жды (phiên âm Latinh odnáždy, IPA [ɐdˈnaʐdɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.