TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одичание

giống trung
odičanije giọng máy của trình duyệt

одичание nghĩa là sự hóa trang, trở thành hoang dại.

Nghĩa của одичание

Danh từ

  1. Sự hóa trang, trở thành hoang dại; (nghĩa bóng) [sự] thoái hóa, suy đồi, đồi trụy.

Câu hỏi thường gặp

одичание nghĩa là gì?

одичание (danh từ) nghĩa là sự hóa trang, trở thành hoang dại.

одичание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одичание (phiên âm Latinh odičanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.