одноа́ктный
odnoáktnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên одноа́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноа́ктный nghĩa là có một hồi.
Nghĩa của одноа́ктный
Tính từ
- Có một hồi.
- одноа́ктная пье́саvở kịch một hồi
Biến cách của одноа́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноа́ктный | одноа́ктное | одноа́ктная | одноа́ктные |
| Sinh cách | одноа́ктного | одноа́ктного | одноа́ктной | одноа́ктных |
| Tặng cách | одноа́ктному | одноа́ктному | одноа́ктной | одноа́ктным |
| Đối cách | одноа́ктный | одноа́ктное | одноа́ктную | одноа́ктные |
| Công cụ cách | одноа́ктным | одноа́ктным | одноа́ктной | одноа́ктными |
| Giới cách | одноа́ктном | одноа́ктном | одноа́ктной | одноа́ктных |
| Dạng ngắn | одноа́ктен | одноа́ктно | одноа́ктна | одноа́ктны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноактный nghĩa là gì?
одноактный (tính từ) nghĩa là có một hồi.
одноактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноа́ктный (phiên âm Latinh odnoáktnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.