TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноа́ктный

odnoáktnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одноа́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одноа́ктный nghĩa là có một hồi.

Nghĩa của одноа́ктный

Tính từ

  1. Có một hồi.
    • одноа́ктная пье́саvở kịch một hồi

Biến cách của одноа́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноа́ктныйодноа́ктноеодноа́ктнаяодноа́ктные
Sinh cáchодноа́ктногоодноа́ктногоодноа́ктнойодноа́ктных
Tặng cáchодноа́ктномуодноа́ктномуодноа́ктнойодноа́ктным
Đối cáchодноа́ктныйодноа́ктноеодноа́ктнуюодноа́ктные
Công cụ cáchодноа́ктнымодноа́ктнымодноа́ктнойодноа́ктными
Giới cáchодноа́ктномодноа́ктномодноа́ктнойодноа́ктных
Dạng ngắnодноа́ктенодноа́ктноодноа́ктнаодноа́ктны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одноактный nghĩa là gì?

одноактный (tính từ) nghĩa là có một hồi.

одноактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноа́ктный (phiên âm Latinh odnoáktnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.