одновале́нтный
Dấu sắc trên одновале́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одновале́нтный nghĩa là hóa trị một.
Nghĩa của одновале́нтный
Tính từ
- hóa học Hóa trị một.
Biến cách của одновале́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одновале́нтный | одновале́нтное | одновале́нтная | одновале́нтные |
| Sinh cách | одновале́нтного | одновале́нтного | одновале́нтной | одновале́нтных |
| Tặng cách | одновале́нтному | одновале́нтному | одновале́нтной | одновале́нтным |
| Đối cách | одновале́нтный | одновале́нтное | одновале́нтную | одновале́нтные |
| Công cụ cách | одновале́нтным | одновале́нтным | одновале́нтной | одновале́нтными |
| Giới cách | одновале́нтном | одновале́нтном | одновале́нтной | одновале́нтных |
| Dạng ngắn | одновале́нтен | одновале́нтно | одновале́нтна | одновале́нтны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одновалентный nghĩa là gì?
одновалентный (tính từ) nghĩa là hóa trị một.
одновалентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одновале́нтный (phiên âm Latinh odnovaléntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.