одногла́зый
Dấu sắc trên одногла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одногла́зый nghĩa là chột, một mắt.
Nghĩa của одногла́зый
Tính từ
- Chột, [có] một mắt.
Biến cách của одногла́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одногла́зый | одногла́зое | одногла́зая | одногла́зые |
| Sinh cách | одногла́зого | одногла́зого | одногла́зой | одногла́зых |
| Tặng cách | одногла́зому | одногла́зому | одногла́зой | одногла́зым |
| Đối cách | одногла́зый / одногла́зого | одногла́зое | одногла́зую | одногла́зые / одногла́зых |
| Công cụ cách | одногла́зым | одногла́зым | одногла́зой | одногла́зыми |
| Giới cách | одногла́зом | одногла́зом | одногла́зой | одногла́зых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноглазый nghĩa là gì?
одноглазый (tính từ) nghĩa là chột, một mắt.
одноглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одногла́зый (phiên âm Latinh odnoglázyj, IPA [ɐdnɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.