TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одногла́зый

odnoglázyj[ɐdnɐˈɡɫazɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одногла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одногла́зый nghĩa là chột, một mắt.

Nghĩa của одногла́зый

Tính từ

  1. Chột, [có] một mắt.

Biến cách của одногла́зый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодногла́зыйодногла́зоеодногла́заяодногла́зые
Sinh cáchодногла́зогоодногла́зогоодногла́зойодногла́зых
Tặng cáchодногла́зомуодногла́зомуодногла́зойодногла́зым
Đối cáchодногла́зый / одногла́зогоодногла́зоеодногла́зуюодногла́зые / одногла́зых
Công cụ cáchодногла́зымодногла́зымодногла́зойодногла́зыми
Giới cáchодногла́зомодногла́зомодногла́зойодногла́зых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одноглазый nghĩa là gì?

одноглазый (tính từ) nghĩa là chột, một mắt.

одноглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одногла́зый (phiên âm Latinh odnoglázyj, IPA [ɐdnɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.