TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одновреме́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
odnovreménnyj[ɐdnəvrʲɪˈmʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одновреме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одновреме́нный nghĩa là đồng thời, cùng một lúc.

Nghĩa của одновреме́нный

Tính từ

  1. Đồng thời, cùng một lúc, đồng loạt, nhất tề, đồng bộ.

Biến cách của одновреме́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодновреме́нныйодновреме́нноеодновреме́ннаяодновреме́нные
Sinh cáchодновреме́нногоодновреме́нногоодновреме́ннойодновреме́нных
Tặng cáchодновреме́нномуодновреме́нномуодновреме́ннойодновреме́нным
Đối cáchодновреме́нный / одновреме́нногоодновреме́нноеодновреме́ннуюодновреме́нные / одновреме́нных
Công cụ cáchодновреме́ннымодновреме́ннымодновреме́ннойодновреме́нными
Giới cáchодновреме́нномодновреме́нномодновреме́ннойодновреме́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одновреме́нный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với одновреме́нный

  • Я не могу делать всё одновременно. Tôi không thể làm mọi thứ cùng lúc được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056996
  • Все церковные колокола зазвонили одновременно. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260140
  • Искусственный интеллект одновременно очень хороший, и очень плохой инструмент. Trí tuệ nhân tạo là một công cụ vừa rất tốt nhưng cũng vừa rất tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

одновременный nghĩa là gì?

одновременный (tính từ) nghĩa là đồng thời, cùng một lúc.

одновременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одновреме́нный (phiên âm Latinh odnovreménnyj, IPA [ɐdnəvrʲɪˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.