TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однодне́вный

odnodnévnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однодне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однодне́вный nghĩa là trong một ngày.

Nghĩa của однодне́вный

Tính từ

  1. Trong một ngày.
    • однодневный дом о́тдыхаnhà nghỉ trong một ngày
    • однодневный запа́с пи́щиdự trữ thức ăn trong một ngày

Biến cách của однодне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднодне́вныйоднодне́вноеоднодне́внаяоднодне́вные
Sinh cáchоднодне́вногооднодне́вногооднодне́внойоднодне́вных
Tặng cáchоднодне́вномуоднодне́вномуоднодне́внойоднодне́вным
Đối cáchоднодне́вныйоднодне́вноеоднодне́внуюоднодне́вные
Công cụ cáchоднодне́внымоднодне́внымоднодне́внойоднодне́вными
Giới cáchоднодне́вномоднодне́вномоднодне́внойоднодне́вных
Dạng ngắnоднодне́веноднодне́внооднодне́внаоднодне́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

однодневный nghĩa là gì?

однодневный (tính từ) nghĩa là trong một ngày.

однодневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однодне́вный (phiên âm Latinh odnodnévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.