однодне́вный
Dấu sắc trên однодне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однодне́вный nghĩa là trong một ngày.
Nghĩa của однодне́вный
Tính từ
- Trong một ngày.
- однодневный дом о́тдыхаnhà nghỉ trong một ngày
- однодневный запа́с пи́щиdự trữ thức ăn trong một ngày
Biến cách của однодне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однодне́вный | однодне́вное | однодне́вная | однодне́вные |
| Sinh cách | однодне́вного | однодне́вного | однодне́вной | однодне́вных |
| Tặng cách | однодне́вному | однодне́вному | однодне́вной | однодне́вным |
| Đối cách | однодне́вный | однодне́вное | однодне́вную | однодне́вные |
| Công cụ cách | однодне́вным | однодне́вным | однодне́вной | однодне́вными |
| Giới cách | однодне́вном | однодне́вном | однодне́вной | однодне́вных |
| Dạng ngắn | однодне́вен | однодне́вно | однодне́вна | однодне́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однодневный nghĩa là gì?
однодневный (tính từ) nghĩa là trong một ngày.
однодневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однодне́вный (phiên âm Latinh odnodnévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.