TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однозна́чный

odnoznáčnyj[ɐdnɐzˈnat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однозна́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однозна́чный nghĩa là cùng nghĩa, đồng nghĩa, một nghĩa.

Nghĩa của однозна́чный

Tính từ

  1. тожлественный Cùng nghĩa, đồng nghĩa.
    • однозна́чные выраже́нияnhững thành ngữ đồng nghĩa (cùng nghĩa)
  2. имеющий только одно значение [chỉ có] một nghĩa.
    • однозна́чное сло́воtừ một nghĩa
  3. toán học Đơn, đơn trị.
    • однозна́чное чи́слоsố đơn trị

Biến cách của однозна́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднозна́чныйоднозна́чноеоднозна́чнаяоднозна́чные
Sinh cáchоднозна́чногооднозна́чногооднозна́чнойоднозна́чных
Tặng cáchоднозна́чномуоднозна́чномуоднозна́чнойоднозна́чным
Đối cáchоднозна́чный / однозна́чногооднозна́чноеоднозна́чнуюоднозна́чные / однозна́чных
Công cụ cáchоднозна́чнымоднозна́чнымоднозна́чнойоднозна́чными
Giới cáchоднозна́чномоднозна́чномоднозна́чнойоднозна́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của однозна́чный

Câu hỏi thường gặp

однозначный nghĩa là gì?

однозначный (tính từ) nghĩa là cùng nghĩa, đồng nghĩa, một nghĩa.

однозначный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однозна́чный (phiên âm Latinh odnoznáčnyj, IPA [ɐdnɐzˈnat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.