однозна́чный
Dấu sắc trên однозна́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однозна́чный nghĩa là cùng nghĩa, đồng nghĩa, một nghĩa.
Nghĩa của однозна́чный
Tính từ
- тожлественный Cùng nghĩa, đồng nghĩa.
- однозна́чные выраже́нияnhững thành ngữ đồng nghĩa (cùng nghĩa)
- имеющий только одно значение [chỉ có] một nghĩa.
- однозна́чное сло́воtừ một nghĩa
- toán học Đơn, đơn trị.
- однозна́чное чи́слоsố đơn trị
Biến cách của однозна́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однозна́чный | однозна́чное | однозна́чная | однозна́чные |
| Sinh cách | однозна́чного | однозна́чного | однозна́чной | однозна́чных |
| Tặng cách | однозна́чному | однозна́чному | однозна́чной | однозна́чным |
| Đối cách | однозна́чный / однозна́чного | однозна́чное | однозна́чную | однозна́чные / однозна́чных |
| Công cụ cách | однозна́чным | однозна́чным | однозна́чной | однозна́чными |
| Giới cách | однозна́чном | однозна́чном | однозна́чной | однозна́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của однозна́чный
Câu hỏi thường gặp
однозначный nghĩa là gì?
однозначный (tính từ) nghĩa là cùng nghĩa, đồng nghĩa, một nghĩa.
однозначный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однозна́чный (phiên âm Latinh odnoznáčnyj, IPA [ɐdnɐzˈnat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.