TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однозву́чный

odnozvúčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однозву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однозву́чный nghĩa là độc điệu, đơn điệu.

Nghĩa của однозву́чный

Tính từ

  1. Độc điệu, đơn điệu.

Biến cách của однозву́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднозву́чныйоднозву́чноеоднозву́чнаяоднозву́чные
Sinh cáchоднозву́чногооднозву́чногооднозву́чнойоднозву́чных
Tặng cáchоднозву́чномуоднозву́чномуоднозву́чнойоднозву́чным
Đối cáchоднозву́чныйоднозву́чноеоднозву́чнуюоднозву́чные
Công cụ cáchоднозву́чнымоднозву́чнымоднозву́чнойоднозву́чными
Giới cáchоднозву́чномоднозву́чномоднозву́чнойоднозву́чных
Dạng ngắnоднозву́ченоднозву́чнооднозву́чнаоднозву́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

однозвучный nghĩa là gì?

однозвучный (tính từ) nghĩa là độc điệu, đơn điệu.

однозвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однозву́чный (phiên âm Latinh odnozvúčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.