однозву́чный
Dấu sắc trên однозву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однозву́чный nghĩa là độc điệu, đơn điệu.
Nghĩa của однозву́чный
Tính từ
- Độc điệu, đơn điệu.
Biến cách của однозву́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однозву́чный | однозву́чное | однозву́чная | однозву́чные |
| Sinh cách | однозву́чного | однозву́чного | однозву́чной | однозву́чных |
| Tặng cách | однозву́чному | однозву́чному | однозву́чной | однозву́чным |
| Đối cách | однозву́чный | однозву́чное | однозву́чную | однозву́чные |
| Công cụ cách | однозву́чным | однозву́чным | однозву́чной | однозву́чными |
| Giới cách | однозву́чном | однозву́чном | однозву́чной | однозву́чных |
| Dạng ngắn | однозву́чен | однозву́чно | однозву́чна | однозву́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однозвучный nghĩa là gì?
однозвучный (tính từ) nghĩa là độc điệu, đơn điệu.
однозвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однозву́чный (phiên âm Latinh odnozvúčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.