TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноимённый

odnoimjónnyj[ɐdnəɪˈmʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

одноимённый nghĩa là cùng tên.

Nghĩa của одноимённый

Tính từ

  1. Cùng tên.
    • по одноимённому рома́нуtheo tiểu thuyết cùng tên

Biến cách của одноимённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноимённыйодноимённоеодноимённаяодноимённые
Sinh cáchодноимённогоодноимённогоодноимённойодноимённых
Tặng cáchодноимённомуодноимённомуодноимённойодноимённым
Đối cáchодноимённый / одноимённогоодноимённоеодноимённуюодноимённые / одноимённых
Công cụ cáchодноимённымодноимённымодноимённойодноимёнными
Giới cáchодноимённомодноимённомодноимённойодноимённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одноимённый nghĩa là gì?

одноимённый (tính từ) nghĩa là cùng tên.

одноимённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноимённый (phiên âm Latinh odnoimjónnyj, IPA [ɐdnəɪˈmʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.