одноимённый
odnoimjónnyj[ɐdnəɪˈmʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
одноимённый nghĩa là cùng tên.
Nghĩa của одноимённый
Tính từ
- Cùng tên.
- по одноимённому рома́нуtheo tiểu thuyết cùng tên
Biến cách của одноимённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноимённый | одноимённое | одноимённая | одноимённые |
| Sinh cách | одноимённого | одноимённого | одноимённой | одноимённых |
| Tặng cách | одноимённому | одноимённому | одноимённой | одноимённым |
| Đối cách | одноимённый / одноимённого | одноимённое | одноимённую | одноимённые / одноимённых |
| Công cụ cách | одноимённым | одноимённым | одноимённой | одноимёнными |
| Giới cách | одноимённом | одноимённом | одноимённой | одноимённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноимённый nghĩa là gì?
одноимённый (tính từ) nghĩa là cùng tên.
одноимённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноимённый (phiên âm Latinh odnoimjónnyj, IPA [ɐdnəɪˈmʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.