одноклу́бник
Dấu sắc trên одноклу́бник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноклу́бник nghĩa là Vận động viên cùng câu lạc bộ.
Nghĩa của одноклу́бник
Danh từ
- Vận động viên cùng câu lạc bộ.
- вы́играть у свои́х одноклу́бниковthắng những vận động viên cùng câu lạc bộ
Biến cách của одноклу́бник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одноклу́бник | одноклу́бники |
| Sinh cách кого? чего? | одноклу́бника | одноклу́бников |
| Tặng cách кому? чему? | одноклу́бнику | одноклу́бникам |
| Đối cách кого? что? | одноклу́бника | одноклу́бников |
| Công cụ cách кем? чем? | одноклу́бником | одноклу́бниками |
| Giới cách о ком? о чём? | одноклу́бнике | одноклу́бниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
одноклубник nghĩa là gì?
одноклубник (danh từ) nghĩa là Vận động viên cùng câu lạc bộ.
одноклубник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноклу́бник (phiên âm Latinh odnoklúbnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.