одноко́мнатный
Dấu sắc trên одноко́мнатный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноко́мнатный nghĩa là có một phòng, một buồng.
Nghĩa của одноко́мнатный
Tính từ
- Có một phòng, một buồng.
- одноко́мнатная кварти́раcăn nhà một phòng (buồng)
Biến cách của одноко́мнатный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноко́мнатный | одноко́мнатное | одноко́мнатная | одноко́мнатные |
| Sinh cách | одноко́мнатного | одноко́мнатного | одноко́мнатной | одноко́мнатных |
| Tặng cách | одноко́мнатному | одноко́мнатному | одноко́мнатной | одноко́мнатным |
| Đối cách | одноко́мнатный / одноко́мнатного | одноко́мнатное | одноко́мнатную | одноко́мнатные / одноко́мнатных |
| Công cụ cách | одноко́мнатным | одноко́мнатным | одноко́мнатной | одноко́мнатными |
| Giới cách | одноко́мнатном | одноко́мнатном | одноко́мнатной | одноко́мнатных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однокомнатный nghĩa là gì?
однокомнатный (tính từ) nghĩa là có một phòng, một buồng.
однокомнатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноко́мнатный (phiên âm Latinh odnokómnatnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.