одноковшо́вый
Dấu sắc trên одноковшо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноковшо́вый nghĩa là một gàu xúc, một gàu.
Nghĩa của одноковшо́вый
Tính từ
- kỹ thuật [có] một gàu xúc, một gàu.
Biến cách của одноковшо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноковшо́вый | одноковшо́вое | одноковшо́вая | одноковшо́вые |
| Sinh cách | одноковшо́вого | одноковшо́вого | одноковшо́вой | одноковшо́вых |
| Tặng cách | одноковшо́вому | одноковшо́вому | одноковшо́вой | одноковшо́вым |
| Đối cách | одноковшо́вый | одноковшо́вое | одноковшо́вую | одноковшо́вые |
| Công cụ cách | одноковшо́вым | одноковшо́вым | одноковшо́вой | одноковшо́выми |
| Giới cách | одноковшо́вом | одноковшо́вом | одноковшо́вой | одноковшо́вых |
| Dạng ngắn | одноковшо́в | одноковшо́во | одноковшо́ва | одноковшо́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноковшовый nghĩa là gì?
одноковшовый (tính từ) nghĩa là một gàu xúc, một gàu.
одноковшовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноковшо́вый (phiên âm Latinh odnokovšóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.