TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноковшо́вый

odnokovšóvyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одноковшо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одноковшо́вый nghĩa là một gàu xúc, một gàu.

Nghĩa của одноковшо́вый

Tính từ

  1. kỹ thuật [có] một gàu xúc, một gàu.

Biến cách của одноковшо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноковшо́выйодноковшо́воеодноковшо́ваяодноковшо́вые
Sinh cáchодноковшо́вогоодноковшо́вогоодноковшо́войодноковшо́вых
Tặng cáchодноковшо́вомуодноковшо́вомуодноковшо́войодноковшо́вым
Đối cáchодноковшо́выйодноковшо́воеодноковшо́вуюодноковшо́вые
Công cụ cáchодноковшо́вымодноковшо́вымодноковшо́войодноковшо́выми
Giới cáchодноковшо́вомодноковшо́вомодноковшо́войодноковшо́вых
Dạng ngắnодноковшо́водноковшо́воодноковшо́ваодноковшо́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одноковшовый nghĩa là gì?

одноковшовый (tính từ) nghĩa là một gàu xúc, một gàu.

одноковшовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноковшо́вый (phiên âm Latinh odnokovšóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.