одноколе́йный
Dấu sắc trên одноколе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноколе́йный nghĩa là có một đường, đường đơn.
Nghĩa của одноколе́йный
Tính từ
- Có một đường, đường đơn.
Biến cách của одноколе́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноколе́йный | одноколе́йное | одноколе́йная | одноколе́йные |
| Sinh cách | одноколе́йного | одноколе́йного | одноколе́йной | одноколе́йных |
| Tặng cách | одноколе́йному | одноколе́йному | одноколе́йной | одноколе́йным |
| Đối cách | одноколе́йный | одноколе́йное | одноколе́йную | одноколе́йные |
| Công cụ cách | одноколе́йным | одноколе́йным | одноколе́йной | одноколе́йными |
| Giới cách | одноколе́йном | одноколе́йном | одноколе́йной | одноколе́йных |
| Dạng ngắn | одноколе́ен | одноколе́йно | одноколе́йна | одноколе́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноколейный nghĩa là gì?
одноколейный (tính từ) nghĩa là có một đường, đường đơn.
одноколейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноколе́йный (phiên âm Latinh odnokoléjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.