одноле́тний
odnolétnij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên одноле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноле́тний nghĩa là một tuổi.
Nghĩa của одноле́тний
Tính từ
- [Lên, được] một tuổi.
- thực vật học [được] một năm.
- одноле́тнийее расте́ниеcây một năm
Biến cách của одноле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноле́тний | одноле́тнее | одноле́тняя | одноле́тние |
| Sinh cách | одноле́тнего | одноле́тнего | одноле́тней | одноле́тних |
| Tặng cách | одноле́тнему | одноле́тнему | одноле́тней | одноле́тним |
| Đối cách | одноле́тний | одноле́тнее | одноле́тнюю | одноле́тние |
| Công cụ cách | одноле́тним | одноле́тним | одноле́тней | одноле́тними |
| Giới cách | одноле́тнем | одноле́тнем | одноле́тней | одноле́тних |
| Dạng ngắn | одноле́тен | одноле́тне | одноле́тня | одноле́тни |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однолетний nghĩa là gì?
однолетний (tính từ) nghĩa là một tuổi.
однолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноле́тний (phiên âm Latinh odnolétnij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.